khoáng học

Học thuật
Thân thiện
khoáng học

Nhà khoáng học đang nghiên cứu một mẫu đá trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành khoa học nghiên cứu về các khoáng chất: "Khoáng học" một bộ môn thuộc khoa học Trái Đất, chuyên nghiên cứu về thành phần hóa học, cấu trúc tinh thể, tính chất vật , quá trình hình thành, phân loại sự phân bố của các khoáng vật trong tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khoáng học một chuyên ngành quan trọng của địa chất học. (Khoáng học một chuyên ngành quan trọng của địa chất học.)
    • Nhờ những tiến bộ trong khoáng học, chúng ta đã phát hiện ra nhiều loại khoáng chất mới. (Nhờ những tiến bộ trong khoáng học, chúng ta đã phát hiện ra nhiều loại khoáng chất mới.)
    • Anh ấy đang theo học ngành khoáng học tại trường đại học. (Anh ấy đang theo học ngành khoáng học tại trường đại học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ứng dụng của khoáng học": chỉ việc áp dụng kiến thức từ ngành khoáng học vào các lĩnh vực thực tế như công nghiệp khai khoáng, vật liệu học, hoặc nghiên cứu môi trường.
    • Ứng dụng của khoáng học trong công nghiệp sản xuất vật liệu bán dẫn rất lớn. (Ứng dụng của khoáng học trong công nghiệp sản xuất vật liệu bán dẫn rất lớn.)
Biến thể từ liên quan
  • Khoáng vật (danh từ): đối tượng nghiên cứu chính của khoáng học, chỉ các chất rắn vô cơ, nguồn gốc tự nhiên, với thành phần hóa học cấu trúc tinh thể xác định.

    • Thạch anh một loại khoáng vật rất phổ biến. (Thạch anh một loại khoáng vật rất phổ biến.)
  • Khoáng sản (danh từ): chỉ các tích tụ khoáng vật có ích, có thể khai thác để sử dụng trong công nghiệp đời sống.

    • Việt Nam nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú. (Việt Nam nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.)
  • Nhà khoáng học (danh từ): người chuyên nghiên cứu về khoáng học.

    • Nhà khoáng học đang phân tích mẫu đá dưới kính hiển vi. (Nhà khoáng học đang phân tích mẫu đá dưới kính hiển vi.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoa học về khoáng vật: cách diễn đạt khác cho "khoáng học", nhấn mạnh đối tượng nghiên cứu các khoáng vật.
Các cụm từ liên quan
  • Phân loại khoáng học: quá trình sắp xếp các khoáng vật vào các nhóm dựa trên đặc điểm chung về thành phần cấu trúc.

    • Phân loại khoáng học giúp hệ thống hóa kiến thức về các loại khoáng chất. (Phân loại khoáng học giúp hệ thống hóa kiến thức về các loại khoáng chất.)
  • Tính chất khoáng học: tập hợp các đặc điểm về vật hóa học của một khoáng vật.

    • Độ cứng màu vết vạch những tính chất khoáng học quan trọng. (Độ cứng màu vết vạch những tính chất khoáng học quan trọng.)
khoáng học

Nhà khoáng học đang nghiên cứu một mẫu đá trong phòng thí nghiệm.

  1. Khoa học nghiên cứu các khoáng chất.